Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
/
戴秉国
戴秉国
đội bỉnh quốc
Đới Bỉnh Quốc (1941–), chính khách và nhà ngoại giao chuyên nghiệp Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đới Bỉnh Quốc (1941–), chính khách và nhà ngoại giao chuyên nghiệp Trung Quốc
- 。
Đới Bỉnh Quốc là một nhà ngoại giao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ戴秉国
Phồn thể戴秉國
đội bỉnh quốc
Đới Bỉnh Quốc (1941–), chính khách và nhà ngoại giao chuyên nghiệp Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đới Bỉnh Quốc (1941–), chính khách và nhà ngoại giao chuyên nghiệp Trung Quốc
- 。
Đới Bỉnh Quốc là một nhà ngoại giao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao