戴克里先

戴克里先
Dàixiān
đội khắc lý tiên

Hoàng đế La Mã Diocletian (khoảng 245–311)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hoàng đế La Mã Diocletian (khoảng 245–311)

    • Diocletian là hoàng đế La Mã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • dị(khác biệt, đặc biệt)HỘI Ý
  • thập(mười, chồng lên)HỘI Ý

Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.