Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.
/
戳穿试验
戳穿试验
trạc xuyên thí nghiệm
thử nghiệm đâm xuyên; kiểm tra độ bền đâm thủng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thử nghiệm đâm xuyên; kiểm tra độ bền đâm thủng
- 。
Thử nghiệm xuyên thủng này rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
戳穿试验
Phồn thể戳穿試驗
trạc xuyên thí nghiệm
thử nghiệm đâm xuyên; kiểm tra độ bền đâm thủng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thử nghiệm đâm xuyên; kiểm tra độ bền đâm thủng
- 。
Thử nghiệm xuyên thủng này rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao