Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
截长补短
lấy chỗ dài bù chỗ ngắn; lấy ưu bù khuyết [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy chỗ dài bù chỗ ngắn; lấy ưu bù khuyết [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau, bổ sung cho nhau.
- 貳动động từ
lấy chỗ dài bù chỗ ngắn; bù đắp cho nhau những điểm thiếu hụt [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên bù đắp thiếu sót cho nhau để cùng tiến bộ.
- 參动động từ
bổ sung cho nhau; bù đắp lẫn nhau
- ,。
Chúng ta nên bổ sung cho nhau để cùng tiến bộ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
lấy chỗ dài bù chỗ ngắn; lấy ưu bù khuyết [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy chỗ dài bù chỗ ngắn; lấy ưu bù khuyết [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau, bổ sung cho nhau.
- 貳动động từ
lấy chỗ dài bù chỗ ngắn; bù đắp cho nhau những điểm thiếu hụt [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên bù đắp thiếu sót cho nhau để cùng tiến bộ.
- 參动động từ
bổ sung cho nhau; bù đắp lẫn nhau
- ,。
Chúng ta nên bổ sung cho nhau để cùng tiến bộ.
解字
GIẢI TỰ- 矢thỉ(mũi tên)BỘ
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))HÌNH THANH
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao