截长补短

截长补短
jiéchángduǎn
tiệt trường bổ đoản

lấy chỗ dài bù chỗ ngắn; lấy ưu bù khuyết [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy chỗ dài bù chỗ ngắn; lấy ưu bù khuyết [thành ngữ]

    • Chúng ta nên học hỏi lẫn nhau, bổ sung cho nhau.

  2. động từ

    lấy chỗ dài bù chỗ ngắn; bù đắp cho nhau những điểm thiếu hụt [thành ngữ]

    • Chúng ta nên bù đắp thiếu sót cho nhau để cùng tiến bộ.

  3. động từ

    bổ sung cho nhau; bù đắp lẫn nhau

    • Chúng ta nên bổ sung cho nhau để cùng tiến bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.