截获

截获
jiéhuò
tiệt hoạch

chặn bắt; thu giữ; đánh chặn

2 nghĩa#23433
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặn bắt; thu giữ; đánh chặn

    • Họ đã chặn được thông tin tình báo của kẻ thù.

  2. động từ

    chặn; chặn đứng; cắt ngang

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.