Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
/
截肢
截肢
tiệt chi
cắt cụt chi; phẫu thuật cắt đoạn chi
2 nghĩa#21547
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt cụt chi; phẫu thuật cắt đoạn chi
- 。
Anh ấy phải cắt cụt chi vì tai nạn.
- 貳动động từ
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
- 。
Bác sĩ buộc phải cắt cụt chân anh ấy.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ截肢
Phồn thể截
tiệt chi
cắt cụt chi; phẫu thuật cắt đoạn chi
2 nghĩa#21547
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt cụt chi; phẫu thuật cắt đoạn chi
- 。
Anh ấy phải cắt cụt chi vì tai nạn.
- 貳动động từ
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
- 。
Bác sĩ buộc phải cắt cụt chân anh ấy.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao