Tới nội dung chính

截稿

截稿
jiégǎo
tiệt cảo

hạn chót nộp bài; ngừng nhận bài (báo)

1 nghĩa#42678
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hạn chót nộp bài; ngừng nhận bài (báo)

    • 。

      Chúng ta phải hoàn thành trước hạn chót nộp bài.

截
jié
tiệt
BỘ THỦ⼽
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu