截稿

截稿
jiégǎo
tiệt cảo

hạn chót nộp bài; ngừng nhận bài (báo)

1 nghĩa#42678
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hạn chót nộp bài; ngừng nhận bài (báo)

    • Chúng ta phải hoàn thành trước hạn chót nộp bài.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.