截止期限

截止期限
jiézhǐxiàn
tiệt chỉ kỳ hạn

hạn chót; thời hạn cuối cùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạn chót; thời hạn cuối cùng

    • Hạn chót là thứ Sáu tuần sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.