坦克

坦克
tǎn
thản khắc

xe tăng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3683
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe tăng

    装有武器和防护装甲的军用车辆zhuāngyǒu wǔqì hé fánghù zhuànngjiǎ de jūnyòng chēliàng

    • Chiếc xe tăng này rất mạnh.

  2. danh từ

    (lóng, khinh miệt) phụ nữ béo phì; mụ béo

    身体肥胖的女性shēntǐ féipàng de nǚxìng

    • Cô ấy bị gọi là xe tăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.