战斗机

战斗机
zhàndòu
chiến đấu cơ

máy bay chiến đấu; tiêm kích

1 nghĩa#8708
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy bay chiến đấu; tiêm kích

    用于空中作战的军用飞机yònyú kōngzhōng zuòzhàn de jūnyòng fēijī

    • Đây là một chiếc máy bay chiến đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.