Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
战国末
战国末
chiến quốc mạt
cuối thời Chiến Quốc (khoảng 250–221 TCN, trước khi nhà Tần thống nhất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối thời Chiến Quốc (khoảng 250–221 TCN, trước khi nhà Tần thống nhất)
- ,。
Cuối thời Chiến Quốc, nước Tần đã thống nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ战国末
Phồn thể戰國末
chiến quốc mạt
cuối thời Chiến Quốc (khoảng 250–221 TCN, trước khi nhà Tần thống nhất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuối thời Chiến Quốc (khoảng 250–221 TCN, trước khi nhà Tần thống nhất)
- ,。
Cuối thời Chiến Quốc, nước Tần đã thống nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao