Tới nội dung chính

或者

或者
huòzhě
hoặc giả

hoặc là; hay là

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#375
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    hoặc là; hay là

    中表示两个或多个选择中的任意一个biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhōng de rènyì yī ge

    • ?

      Bạn thích cà phê hay trà?

    • 。

      Chúng ta có thể đi xe buýt hoặc là đạp xe đến.

  2. 貳副trạng từ

    có thể; hoặc là; hay là

    中表示可能性或选择;也许、可能biǎoshì kěnéngxìng huò xuǎnzé; yěxǔ、kěnéng

    • 。

      Có lẽ anh ấy sẽ đến.

    • 。

      Có thể cô ấy đã biết chuyện này rồi.

或
huò
hoặc
BỘ THỦ⼽
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu