或是

或是
huòshì
hoặc thị

hoặc là; hay là

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#1153
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    hoặc là; hay là

    表示选择关系,两个或多个事物中的一个biǎoshì xuǎnzé guānxi, liǎng ge huò duōge shìwù zhōng de yī ge

    • Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.

  2. liên từ

    hoặc; hay; hoặc là

    表示两个或多个选择中的一个biǎoshì liǎng ge huò duōge xuǎnzé zhōng de yī ge

    • Bạn hoặc anh ấy đi đều được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • nhất(một, ranh giới)HỘI Ý

Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.

(bao trên-phải)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.