戒备森严

戒备森严
jièbèisēnyán
giới bị sâm nghiêm

canh phòng nghiêm ngặt; phòng thủ chặt chẽ [thành ngữ]

1 nghĩa#41830
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    canh phòng nghiêm ngặt; phòng thủ chặt chẽ [thành ngữ]

    • Nhà tù này được canh gác nghiêm ngặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.