Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成败利钝
成败利钝
thành bại lợi độn
thành hay bại, lợi hay hại; được hay mất [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành hay bại, lợi hay hại; được hay mất [thành ngữ]
- ,。
Thành bại lợi độn là chuyện thường tình của nhà binh.
- 貳名danh từ
được và mất; thành bại; đắc thất
- 參名danh từ
thành công hay thất bại, thuận lợi hay khó khăn [thành ngữ]
- ,。
Thắng thua là chuyện thường tình của nhà binh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ成败利钝
Phồn thể成敗利鈍
thành bại lợi độn
thành hay bại, lợi hay hại; được hay mất [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành hay bại, lợi hay hại; được hay mất [thành ngữ]
- ,。
Thành bại lợi độn là chuyện thường tình của nhà binh.
- 貳名danh từ
được và mất; thành bại; đắc thất
- 參名danh từ
thành công hay thất bại, thuận lợi hay khó khăn [thành ngữ]
- ,。
Thắng thua là chuyện thường tình của nhà binh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao