Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成语接龙
成语接龙
thành ngữ tiếp long
trò chơi nối thành ngữ (dùng chữ cuối của thành ngữ này làm chữ đầu thành ngữ tiếp theo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò chơi nối thành ngữ (dùng chữ cuối của thành ngữ này làm chữ đầu thành ngữ tiếp theo)
- !
Chúng ta chơi nối từ thành ngữ đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
成语接龙
Phồn thể成語接龍
thành ngữ tiếp long
trò chơi nối thành ngữ (dùng chữ cuối của thành ngữ này làm chữ đầu thành ngữ tiếp theo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò chơi nối thành ngữ (dùng chữ cuối của thành ngữ này làm chữ đầu thành ngữ tiếp theo)
- !
Chúng ta chơi nối từ thành ngữ đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao