成竹在胸

成竹在胸
chéngzhúzàixiōng
thành trúc tại hung

ngực đã có hình cây trúc (đã có kế hoạch chín chắn trong lòng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngực đã có hình cây trúc (đã có kế hoạch chín chắn trong lòng) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy làm việc luôn có kế hoạch rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.