Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成竹在胸
成竹在胸
thành trúc tại hung
ngực đã có hình cây trúc (đã có kế hoạch chín chắn trong lòng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngực đã có hình cây trúc (đã có kế hoạch chín chắn trong lòng) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc luôn có kế hoạch rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
成竹在胸
Phồn thể成
thành trúc tại hung
ngực đã có hình cây trúc (đã có kế hoạch chín chắn trong lòng) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngực đã có hình cây trúc (đã có kế hoạch chín chắn trong lòng) [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy làm việc luôn có kế hoạch rõ ràng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao