Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成百上千
成百上千
thành bách thượng thiên
hàng trăm hàng nghìn [thành ngữ]
3 nghĩa#22670
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
hàng trăm hàng nghìn [thành ngữ]
- 。
Hàng trăm hàng nghìn người đã tham gia cuộc họp.
- 貳数số từ
hàng trăm hàng nghìn [thành ngữ]
- 參数số từ
số lớn; con số lớn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
成百上千
Phồn thể成
thành bách thượng thiên
hàng trăm hàng nghìn [thành ngữ]
3 nghĩa#22670
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
hàng trăm hàng nghìn [thành ngữ]
- 。
Hàng trăm hàng nghìn người đã tham gia cuộc họp.
- 貳数số từ
hàng trăm hàng nghìn [thành ngữ]
- 參数số từ
số lớn; con số lớn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao