成双作对

成双作对
chéngshuāngzuòduì
thành song tác đối

thành đôi thành cặp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thành đôi thành cặp [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ đi thành từng cặp.

  2. tính từ

    thành đôi thành cặp; sánh đôi [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ luôn xuất hiện thành đôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.