成千上万

成千上万
chéngqiānshàngwàn
thành thiên thượng vạn

hàng nghìn hàng vạn; vô số kể [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7223
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    hàng nghìn hàng vạn; vô số kể [thành ngữ]

    数量很多;非常多shùliàng hěn duō;fēicháng duō

    • Hàng ngàn người đã tham gia hoạt động.

  2. số từ

    hàng nghìn hàng vạn; vô số kể [thành ngữ]

    数量非常多shùliàng fēicháng duō

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.