成功感

成功感
chénggōnggǎn
thành công cảm

cảm giác thành công; cảm giác thành tựu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác thành công; cảm giác thành tựu

    • Anh ấy có một cảm giác thành công rất mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.