Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成交价
成交价
thành giao giá
giá giao dịch; giá thành công; giá đấu thầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá giao dịch; giá thành công; giá đấu thầu
- ?
Giá bán của căn nhà này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
成交价
Phồn thể成交價
thành giao giá
giá giao dịch; giá thành công; giá đấu thầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá giao dịch; giá thành công; giá đấu thầu
- ?
Giá bán của căn nhà này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao