成事

成事
chéngshì
thành sự

hoàn thành công việc; đạt được mục tiêu

2 nghĩa#42430
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn thành công việc; đạt được mục tiêu

    • Cuối cùng anh ấy đã thành công.

  2. động từ

    thành công; hoàn thành; trở thành

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.