Tới nội dung chính

成事

成事
chéngshì
thành sự

hoàn thành công việc; đạt được mục tiêu

2 nghĩa#42430
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hoàn thành công việc; đạt được mục tiêu

    • 。

      Cuối cùng anh ấy đã thành công.

  2. 貳动động từ

    thành công; hoàn thành; trở thành

成
chéng
thành
BỘ THỦ⼽
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu