Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
/
戏剧性
戏剧性
hí kịch tính
tính kịch tính; tính chất kịch tính
1 nghĩa#12907
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính kịch tính; tính chất kịch tính
中像戏剧一样引人注意、充满变化的性质xiàng xìjù yīyàng yǐnrénzhùyì、chōngmǎn biànhuà de xìngzhì
- 。
Câu chuyện này rất kịch tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
LIÊN QUAN
戏剧性
Phồn thể戲劇性
hí kịch tính
tính kịch tính; tính chất kịch tính
1 nghĩa#12907
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính kịch tính; tính chất kịch tính
中像戏剧一样引人注意、充满变化的性质xiàng xìjù yīyàng yǐnrénzhùyì、chōngmǎn biànhuà de xìngzhì
- 。
Câu chuyện này rất kịch tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao