戏剧性

戏剧性
xìng
hí kịch tính

tính kịch tính; tính chất kịch tính

1 nghĩa#12907
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tính kịch tính; tính chất kịch tính

    像戏剧一样引人注意、充满变化的性质xiàng xìjù yīyàng yǐnrénzhùyì、chōngmǎn biànhuà de xìngzhì

    • Câu chuyện này rất kịch tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.