Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
戊戌维新
戊戌维新
mậu tuất duy tân
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
- 。
Mậu Tuất Duy Tân là một cuộc cải cách thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ戊戌维新
Phồn thể戊戌維新
mậu tuất duy tân
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
- 。
Mậu Tuất Duy Tân là một cuộc cải cách thất bại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao