Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
戊戌政变
戊戌政变
mậu tuất chính biến
Chính biến Mậu Tuất (cuộc đảo chính năm 1898 của Thái hậu Từ Hi, chấm dứt phong trào cải cách nhà Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chính biến Mậu Tuất (cuộc đảo chính năm 1898 của Thái hậu Từ Hi, chấm dứt phong trào cải cách nhà Thanh)
- 1898。
Biến pháp Mậu Tuất xảy ra vào năm 1898.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ戊戌政变
Phồn thể戊戌政變
mậu tuất chính biến
Chính biến Mậu Tuất (cuộc đảo chính năm 1898 của Thái hậu Từ Hi, chấm dứt phong trào cải cách nhà Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chính biến Mậu Tuất (cuộc đảo chính năm 1898 của Thái hậu Từ Hi, chấm dứt phong trào cải cách nhà Thanh)
- 1898。
Biến pháp Mậu Tuất xảy ra vào năm 1898.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao