懿亲

懿亲
qīn
ý thân

(văn) thân tộc gần gũi; người thân ruột thịt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) thân tộc gần gũi; người thân ruột thịt

    • Họ là người thân cận.

  2. danh từ

    họ hàng thân thiết nhất; thân thích ruột thịt

    • Anh ấy là người thân cận nhất của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.