Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
懿亲
懿亲
ý thân
(văn) thân tộc gần gũi; người thân ruột thịt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) thân tộc gần gũi; người thân ruột thịt
- 。
Họ là người thân cận.
- 貳名danh từ
họ hàng thân thiết nhất; thân thích ruột thịt
- 。
Anh ấy là người thân cận nhất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ懿亲
Phồn thể懿親
ý thân
(văn) thân tộc gần gũi; người thân ruột thịt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) thân tộc gần gũi; người thân ruột thịt
- 。
Họ là người thân cận.
- 貳名danh từ
họ hàng thân thiết nhất; thân thích ruột thịt
- 。
Anh ấy là người thân cận nhất của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù