懒人沙发

懒人沙发
lǎnrénshā
lãn nhân sa phát

ghế lười (ghế túi đậu); ghế bean bag

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế lười (ghế túi đậu); ghế bean bag

    • Anh ấy thích ngồi trên ghế lười đọc sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH

Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.