- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
ghế lười (ghế túi đậu); ghế bean bag
ghế lười (ghế túi đậu); ghế bean bag
Anh ấy thích ngồi trên ghế lười đọc sách.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
ghế lười (ghế túi đậu); ghế bean bag
ghế lười (ghế túi đậu); ghế bean bag
Anh ấy thích ngồi trên ghế lười đọc sách.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.