憋气

憋气
biē
biệt khí

nín thở; nín hơi

3 nghĩa#45015
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nín thở; nín hơi

    • Anh ấy nín thở rất lâu.

  2. động từ

    nín thở; tức thở; (bóng) bực bội, uất ức

    • Anh ấy bị nghẹt thở rồi.

  3. động từ

    nín thở; tức uất không thở được; (bóng) uất ức dồn nén

    • Anh ấy đang kìm nén sự tức giận.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tệ(rách nát, tàn tệ)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.