Tới nội dung chính

慢车

慢车
mànchē
mạn xa

tàu/xe chậm; xe buýt/tàu dừng mọi ga

HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tàu/xe chậm; xe buýt/tàu dừng mọi ga

    • 。

      Chuyến tàu chậm này rất chậm.

  2. 貳名danh từ

    tàu chậm; xe chạy chậm (dừng nhiều ga)

慢
màn
mạn
BỘ THỦ⼼
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu