快车

快车
kuàichē
khoái xa

xe tốc hành; tàu/xe nhanh (tàu hỏa, xe buýt, v.v.)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#22198
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe tốc hành; tàu/xe nhanh (tàu hỏa, xe buýt, v.v.)

    • Chuyến tàu tốc hành này đi Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH

Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.