慢生活

慢生活
mànshēnghuó
mạn sinh hoạt

lối sống chậm; sống chậm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lối sống chậm; sống chậm

    • Tôi thích lối sống chậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.