- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
lối sống chậm; sống chậm
lối sống chậm; sống chậm
Tôi thích lối sống chậm.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
lối sống chậm; sống chậm
lối sống chậm; sống chậm
Tôi thích lối sống chậm.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.