慢热型

慢热型
mànxíng
mạn nhiệt hình

kiểu người chậm nóng lên; kiểu chậm hòa nhập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kiểu người chậm nóng lên; kiểu chậm hòa nhập

    • Anh ấy là một người chậm làm quen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.