慢性疾病

慢性疾病
mànxìngbìng
mạn tính tật bệnh

bệnh mãn tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh mãn tính

    • Bệnh mãn tính cần điều trị lâu dài.

  2. danh từ

    bệnh mãn tính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.