慢性疼痛

慢性疼痛
mànxìngténgtòng
mạn tính đông thống

đau mãn tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đau mãn tính

    • Anh ấy bị đau mãn tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH

Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.