Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
慕名而来
慕名而来
mộ danh nhi lai
đến vì tiếng tăm; tìm đến vì ngưỡng mộ danh tiếng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đến vì tiếng tăm; tìm đến vì ngưỡng mộ danh tiếng [thành ngữ]
- 。
Rất nhiều người đã đến thăm bảo tàng này vì danh tiếng của nó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ慕名而来
Phồn thể慕名而來
mộ danh nhi lai
đến vì tiếng tăm; tìm đến vì ngưỡng mộ danh tiếng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đến vì tiếng tăm; tìm đến vì ngưỡng mộ danh tiếng [thành ngữ]
- 。
Rất nhiều người đã đến thăm bảo tàng này vì danh tiếng của nó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù