慈悲为本

慈悲为本
bēiwéiběn
từ bi vi bản

lấy từ bi làm gốc; từ bi là nền tảng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lấy từ bi làm gốc; từ bi là nền tảng [thành ngữ]

    • Từ bi làm gốc là giáo lý của Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.