Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
慈安太后
慈安太后
từ an thái hậu
Thái hậu Từ An (1837–1881), triều Thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thái hậu Từ An (1837–1881), triều Thanh
- 。
Từ An Thái Hậu là hoàng hậu của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ慈安太后
Phồn thể慈
từ an thái hậu
Thái hậu Từ An (1837–1881), triều Thanh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thái hậu Từ An (1837–1881), triều Thanh
- 。
Từ An Thái Hậu là hoàng hậu của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù