感测器

感测器
gǎn
cảm trắc khí

cảm biến; cảm ứng (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm biến; cảm ứng (Đài Loan)

    • Cảm biến này rất nhạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.