Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感染人数
感染人数
cảm nhiễm nhân số
số người bị nhiễm (bệnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
số người bị nhiễm (bệnh)
- 。
Số người nhiễm bệnh đang tăng lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
感染人数
Phồn thể感染人數
cảm nhiễm nhân số
số người bị nhiễm (bệnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
số người bị nhiễm (bệnh)
- 。
Số người nhiễm bệnh đang tăng lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù