感染人数

感染人数
gǎnrǎnrénshù
cảm nhiễm nhân số

số người bị nhiễm (bệnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số người bị nhiễm (bệnh)

    • Số người nhiễm bệnh đang tăng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.