感光鼓

感光鼓
gǎnguāng
cảm quang cổ

trống mực; trống cảm quang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trống mực; trống cảm quang

    • Trống cảm quang là bộ phận quan trọng của máy in.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.