意气风发

意气风发
fēng
ý khí phong phát

hăng hái phấn chấn; tràn đầy khí thế [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hăng hái phấn chấn; tràn đầy khí thế [thành ngữ]

    • Anh ấy trông rất hăng hái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.