Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
意味深长
意味深长
ý vị thâm trường
khắc sâu vào gỗ ba phần (sâu sắc, thấu đáo) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khắc sâu vào gỗ ba phần (sâu sắc, thấu đáo) [thành ngữ]
- 。
Câu nói này có ý nghĩa sâu sắc.
- 貳形tính từ
giàu ý nghĩa sâu xa; ý nghĩa thâm thúy [thành ngữ]
- 。
Lời nói của anh ấy rất ý nghĩa.
- 參形tính từ
giàu ý nghĩa sâu xa; thâm thúy [thành ngữ]
- 。
Câu nói này rất ý nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ意味深长
Phồn thể意味深長
ý vị thâm trường
khắc sâu vào gỗ ba phần (sâu sắc, thấu đáo) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khắc sâu vào gỗ ba phần (sâu sắc, thấu đáo) [thành ngữ]
- 。
Câu nói này có ý nghĩa sâu sắc.
- 貳形tính từ
giàu ý nghĩa sâu xa; ý nghĩa thâm thúy [thành ngữ]
- 。
Lời nói của anh ấy rất ý nghĩa.
- 參形tính từ
giàu ý nghĩa sâu xa; thâm thúy [thành ngữ]
- 。
Câu nói này rất ý nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù