愁肠百结

愁肠百结
chóuchángbǎijié
sầu tràng bách kết

lòng đầy trăm mối sầu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lòng đầy trăm mối sầu [thành ngữ]

    • Anh ấy lo lắng trăm mối, không biết phải làm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.