Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
/
愁肠百结
愁肠百结
sầu tràng bách kết
lòng đầy trăm mối sầu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lòng đầy trăm mối sầu [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy lo lắng trăm mối, không biết phải làm sao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
愁肠百结
Phồn thể愁腸百結
sầu tràng bách kết
lòng đầy trăm mối sầu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lòng đầy trăm mối sầu [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy lo lắng trăm mối, không biết phải làm sao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù