愁眉不展

愁眉不展
chóuméizhǎn
sầu mi bất triển

mày mặt đăm chiêu; nét mặt buồn rầu không tươi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mày mặt đăm chiêu; nét mặt buồn rầu không tươi [thành ngữ]

    • Anh ấy ngồi đó với vẻ mặt ủ rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.