Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
惹草拈花
hái hoa bẻ cỏ (trăng hoa, ve vãn nhiều người) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
hái hoa bẻ cỏ (trăng hoa, ve vãn nhiều người) [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ta luôn trăng hoa, khiến vợ rất đau lòng.
- 貳动động từ
dan díu hoa cỏ; trăng hoa; trai gái lăng nhăng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ta thích trăng hoa.
- 參动động từ
lăng nhăng với đàn bà; trăng hoa; trai gái [thành ngữ](kế thừa)
- 肆动động từ
tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy thích trăng hoa.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hái hoa bẻ cỏ (trăng hoa, ve vãn nhiều người) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
hái hoa bẻ cỏ (trăng hoa, ve vãn nhiều người) [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Anh ta luôn trăng hoa, khiến vợ rất đau lòng.
- 貳动động từ
dan díu hoa cỏ; trăng hoa; trai gái lăng nhăng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ta thích trăng hoa.
- 參动động từ
lăng nhăng với đàn bà; trăng hoa; trai gái [thành ngữ](kế thừa)
- 肆动động từ
tìm hoa hỏi liễu; đi chơi gái; trăng hoa [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy thích trăng hoa.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù