Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
想得开
想得开
tưởng đắc khai
không để bụng; lạc quan; không chấp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không để bụng; lạc quan; không chấp
- ,。
Anh ấy không để bụng, rất nhanh sẽ ổn thôi.
- 貳动động từ
thản nhiên; không lo nghĩ; buông bỏ được
- 。
Anh ấy rất lạc quan.
- 參动động từ
thản nhiên; không lo nghĩ nhiều; dễ buông bỏ
- 。
Bạn nên nghĩ thoáng một chút.
- 肆形tính từ
không bận tâm; thoải mái; dễ buông bỏ
- 。
Anh ấy là một người lạc quan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ想得开
Phồn thể想得開
tưởng đắc khai
không để bụng; lạc quan; không chấp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không để bụng; lạc quan; không chấp
- ,。
Anh ấy không để bụng, rất nhanh sẽ ổn thôi.
- 貳动động từ
thản nhiên; không lo nghĩ; buông bỏ được
- 。
Anh ấy rất lạc quan.
- 參动động từ
thản nhiên; không lo nghĩ nhiều; dễ buông bỏ
- 。
Bạn nên nghĩ thoáng một chút.
- 肆形tính từ
không bận tâm; thoải mái; dễ buông bỏ
- 。
Anh ấy là một người lạc quan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù