想得开

想得开
xiǎngdekāi
tưởng đắc khai

không để bụng; lạc quan; không chấp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không để bụng; lạc quan; không chấp

    • Anh ấy không để bụng, rất nhanh sẽ ổn thôi.

  2. động từ

    thản nhiên; không lo nghĩ; buông bỏ được

    • Anh ấy rất lạc quan.

  3. động từ

    thản nhiên; không lo nghĩ nhiều; dễ buông bỏ

    • Bạn nên nghĩ thoáng một chút.

  4. tính từ

    không bận tâm; thoải mái; dễ buông bỏ

    • Anh ấy là một người lạc quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.