guàn
quán
bộ tâm · 11 nét

quen với; thói quen

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#34311
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quen với; thói quen

    • Tôi đã quen dậy sớm.

  2. động từ

    quen; thành thói quen

    • Tôi quen dùng tay phải để viết chữ.

  3. động từ

    làm hư (trẻ); nuông chiều

    • Bạn không thể nuông chiều con cái.

  4. động từ

    quen; nuông chiều; thói quen

    • Bạn không thể chiều chuộng con cái.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH

Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.