Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
惠普公司
惠普公司
huệ phổ công ti
Hewlett-Packard (hãng công nghệ Mỹ); Huệ Phổ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hewlett-Packard (hãng công nghệ Mỹ); Huệ Phổ
- 。
Công ty Hewlett-Packard là một công ty công nghệ nổi tiếng thế giới.
- 貳名danh từ
Công ty Hewlett-Packard (HP)
- 。
HP là một công ty công nghệ nổi tiếng thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ惠普公司
Phồn thể惠
huệ phổ công ti
Hewlett-Packard (hãng công nghệ Mỹ); Huệ Phổ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hewlett-Packard (hãng công nghệ Mỹ); Huệ Phổ
- 。
Công ty Hewlett-Packard là một công ty công nghệ nổi tiếng thế giới.
- 貳名danh từ
Công ty Hewlett-Packard (HP)
- 。
HP là một công ty công nghệ nổi tiếng thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù