Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
/
惠斯勒
惠斯勒
huệ tư lặc
Whistler (tên người/địa danh); Huệ Tư Lặc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Whistler (tên người/địa danh); Huệ Tư Lặc
- 。
Whistler là một họa sĩ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ惠斯勒
Phồn thể惠
huệ tư lặc
Whistler (tên người/địa danh); Huệ Tư Lặc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Whistler (tên người/địa danh); Huệ Tư Lặc
- 。
Whistler là một họa sĩ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù